|
|
Các thỏa thuận và công ước quốc tế đa tham gia
Các công ước/ thỏa thuận quốc tế VN đang xem xét để tham gia |
| |
|
Các thỏa thuận và công
ước quốc tế đa tham gia |
|
Tên
công ước |
Ngày
ký kết |
|
Các công
ước của Liên hợp quốc về sự biến đổi môi trường |
26/8/1980 |
|
Công ước IAEA về thông báo sớm sự cố
hạt nhân,1986 |
29/12/1987 |
|
Công ước
IAEA về trợ giúp trong các trường hợp sự cố hạt nhân hoặc cấp cứu
về phóng xạ, 1986 |
29/12/1987 |
|
Công ước liên quan đến bảo vệ di sản
văn hoá và tự nhiên thế giới,1972
(Chi tiết)
Convention concerning the protection of the world cultural and
heritage,1972(Chi
tiết) |
19/10/1987 |
|
Thỏa
thuận về mạng lưới các trung tâm thủy sản ở Châu Á - Thái Bình
Dương, 1988 |
2/2/1989 |
Công ước về vùng đất
ngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt như nơi cư trú của
loài chim nước RAMSAR, 1971
(Chi tiết)
- Nghị định thư bổ sung công ước về các vùng đất ngập nước có
tầm quan trọng, đặc biệt như là nơi cư trú của loài chim nước,
Pari, 1982.
Convention on wetlands of internation importance especially as
waterfowl habitat Ramsar, 1971
(Chi tiết) |
20/9/1989 |
Công ước
quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm do tàu thuyền MARPOL, 1973
-
Bản bổ sung Luân Đôn cho công ước, Luân Đôn, 1990
-
Bản bổ sung Copenhagen, 1992
|
29/8/1991 |
|
Công ước về buôn bán
quốc tế những loài động vật thực vật có nguy cơ bị đe dọa (Công ước
CITES)
(Chi tiết)
Convention on international trade in endangered species of wild
fauna and flora (CITES)
(Chi tiết) |
20/1/1994 |
|
Nghị định thư Montreal
về các chất làm suy giảm tầng ô zôn, 1987
(Chi tiết) |
26/1/1994 |
|
Công ước Vienna về bảo vệ tầng
ô zôn, 1985
(Chi tiết)
Vienna convention for the protection of the zone layer
(Chi tiết) |
26/4/1994 |
|
Công ước
Liên Hiệp Quốc về Luật biển, 1982 |
25/7/1994 |
|
Công ước khung của
Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu, 1992
(Chi tiết)
United nations framework convention on climate change, 1992
(Chi tiết) |
16/11/1994 |
|
Công ước về đa dạng sinh
học, 1994
(Chi tiết)
Convention on biological diversity
(Chi tiết) |
16/11/1994 |
|
Công ước về kiểm soát việc vận
chuyển xuyên biên giới các chất thải nguy hại và việc loại bỏ chúng
(Basel), 1989
(Chi tiết)
Basel
convention on the control of transboundary movements of hazardous
wastes and their disposal
(Chi tiết) |
13/3/1995 |
|
Tuyên bố
Quốc tế của Liên Hiệp Quốc về sản xuất sạch hơn
International declaration on cleaner production
(Chi tiết) |
22/9/1999 |
|
Công ước
Chicagô về hàng không dân dụng quốc tế, 1944 |
|
|
Thỏa
thuận về thiết lập ủy ban nghề cá Ấn Độ Dương- Thái Bình |
|
|
Hiệp ước
về khoảng không ngoài vũ trụ, 1976 |
|
|
Công ước
về cấm phát triển, sản xuất và tàng trữ vũ khí hóa học, vi trùng và
công việc tiêu hủy chúng |
|
|
Cam kết
quốc tế về phổ biến và sử dụng thuốc diệt côn trùng, FAO, 1985 |
|
|
Các công ước/ thỏa thuận quốc tế VN đang xem xét để tham gia |
|
1. Công
ước Quốc tế về trách nhiệm hình sự đối với thiệt hại do ô nhiễm
dầu,1969
2. Công
ước Quốc tế liên quan tới can thiệp vào các biểu vĩ độ cao trong
trường hợp thiệt hại do ô nhiễm dầu, 1969
3.
Công ước về phòng ngừa ô nhiễm do đổ chất thải và các chất khác,
1971
4.
Công ước về phòng ngừa ô nhiễm biển do đổ chất thải và các chất
khác, 1972
5.
Công ước Quốc tế về bảo tồn các loài động vật hoang dã di cư, 1979
6.
Hiệp định ASEAN về bảo tồn thiên nhiên và các tài nguyên thiên
nhiên, 1985
7.
Công ước Quốc tế về sự sẵn sàng ứng phó và hợp tác đối với ô nhiễm
dầu.
|