| Khu vực quan trắc | Điểm lấy mẫu | Tọa độ | Tọa độ | Tên trạm QT | Địa chỉ | Tần suất |
| N | E | |||||
| Công ty Bánh kẹo Hải Châu, Hà Nội | Đầu hướng gió, gần phân xưởng bánh 1 | 20o59'59" | 105o52'08" | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Bánh kẹo Hải Châu, Hà Nội | Cuối hướng gió, gần lò hơi | 20o59'59" | 105o52'08" | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Dệt 8-3, Hà Nội | Đầu hướng gió, gần phân xưởng nhuộm | 20o59.49' | 105o52.04' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Dệt 8-3, Hà Nội | Cuối hướng gió, gần phân xưởng may | 20o59.49' | 105o52.04' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Khoá Minh Khai, Hà Nội | Đầu hướng gió, đầu hệ thống xử lý chất thải phân xưởng mạ | 20o59.46' | 105o52.17' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Khoá Minh Khai, Hà Nội | Cuối hướng gió, cuối hệ thống xử lý chất thải phân xưởng mạ | 20o59.46' | 105o52.17' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Xi măng Sài Sơn, Hà Tây | Đầu hướng gió, gần xưởng cơ khí | 21o01.28' | 105o39.25' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Xi măng Sài Sơn, Hà Tây | Cuối hướng gió, gần kho phụ gia hoạt tính | 21o01.28' | 105o39.25' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Liên hợp thực phẩm Hà Tây, Hà Tây | Đầu hướng gió, khu vực lò hơi | 20o58.00' | 105o46.27' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Liên hợp thực phẩm Hà Tây, Hà Tây | Cuối hướng gió, khu vực sản xuất bánh kem | 20o58.00' | 105o46.27' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Liên doanh sản xuất phụ tùng ô tô xe máy, Hưng Yên | Đầu hướng gió, gần trạm xử lý nước thải | 20o59.65' | 105o58.42' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Liên doanh sản xuất phụ tùng ô tô xe máy, Hưng Yên | Cuối hương gió, gần gara ô tô | 20o59.65' | 105o58.42' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Vifon-Acecook, nhà máy Hưng Yên, Hưng Yên | Đầu hướng gió gần trạm xử lý nước thải | 20o59.70' | 105o58.85' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Công ty Vifon-Acecook, nhà máy Hưng Yên, Hưng Yên | Cuối hướng gió gần lò hơi | 20o59.70' | 105o58.85' | Trạm QT&PTMT khu công nghiệp | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Kiểm soát Ô nhiễm Công nghiệp - INEST - ĐHBK Hà Nội | 3 |
| Khu Công nghiệp Thượng Đình, Hà Nội | 20o59'19.00" | 105o48'40.00" | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 1 - Miền Bắc | Trung tâm Kỹ thuật Môi trường Đô thị và KCN, Trường ĐH Xây dựng Hà Nội, Bộ GD&ĐT | 6 | |
| Khu Công nghiệp Mai Động, Hà Nội | 20o59'29.00" | 105o52'10.70" | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 1 - Miền Bắc | Trung tâm Kỹ thuật Môi trường Đô thị và KCN, Trường ĐH Xây dựng Hà Nội, Bộ GD&ĐT | 6 | |
| Khu Công nghiệp phường Lê LợI (Nghệ An, Vinh) | 18o41'26.70" | 105o40'43.30" | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 1 - Miền Bắc | Trung tâm Kỹ thuật Môi trường Đô thị và KCN, Trường ĐH Xây dựng Hà Nội, Bộ GD&ĐT | 6 | |
| Tỉnh Đồng Nai | Khu vực nhà máy thép VICASA-BH1 (khu công nghiệp) | 10o55.204' | 106o51.200' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 2 - Miền Trung | Phân viện Nhiệt đớI Môi trường Quân sự | 6 |
| Tỉnh Đồng Nai | Khu vực nhà máy Ôxy Đồng Nai-BH2 (khu công nghiệp) | 10o54.839' | 106o52.100' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 2 - Miền Trung | Phân viện Nhiệt đớI Môi trường Quân sự | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Việt Nam- Singapo- Điểm 1 | 10o55.470' | 106o43.032' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Việt Nam- Singapo- Điểm 2 | 10o56.666' | 106o42.920' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN An Phú | 10o56.024' | 106o44.837' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Đồng An- Điểm 1 | 10o53.775' | 106o44.140' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Đồng An- Điểm 2 | 10o54.076' | 106o43.511' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Việt Hương- Điểm 1 | 10o56.606' | 106o42.668' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Việt Hương- Điểm 2 | 10o56.817' | 106o42.607' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Sóng Thần 1- Điểm 1 | 10o53.310' | 106o44.854' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Sóng Thần 1- Điểm 2 | 10o52.944' | 106o44.933' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Sóng Thần 2- Điểm 1 | 10o55.064' | 106o44.679' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Sóng Thần 2- Điểm 2 | 10o54.669' | 106o44.610' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Phú Hòa | 10o59.218' | 106o42.468' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Tân Khánh- Bình Chuẩn | 10o59.192' | 106o42.763' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Tân Bình Chuẩn | 10o58.615' | 106o42.680' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Tân Định- Bến Cát- Điểm 1 | 11o02.740' | 106o38.001' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Khu CN Tân Định- Bến Cát- Điểm 2 | 11o02.590' | 106o37.719' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Mỹ Phước- Bến Cát | 11o10.285' | 106o35.867' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Bình Đức- Điểm 1 | 10o54.524' | 106o41.787' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Bình Đức- Điểm 2 | 10o58.380' | 106o40.253' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Bình Hòa- Điểm 1 | 10o54.568' | 106o42.545' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Bình Hòa- Điểm 2 | 10o54.905' | 106o42.394' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ sân Golf | 10o55.447' | 106o42.588' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Minh Long | 10o56.810' | 106o42.354' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Tân Phước Khánh- Điểm 1 | 11o00.342' | 106o43.289' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Tân Phước Khánh- Điểm 2 | 11o00.138' | 106o42.602' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Tân Phước Khánh- Điểm 3 | 11o59.952' | 106o42.740' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |
| Bình Dương | Gốm sứ Hòa Lân | 10o57.102' | 106o42.102' | Trạm QT&PTMT vùng đất liền 3 - Tp.HCM & ĐBSCL | Viện MT&TN ĐạI học Quốc gia Tp. HCM | 6 |